Đầu tư trực tiếp của
nước ngoài được cấp giấy phép
năm 2019 phân theo ngành kinh tế
Foreign direct investment
projects licensed in 2019
by kinds of economic activity
|
|
Số dự án |
Vốn đăng kư |
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL |
71 |
557,15 |
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản |
- |
- |
|
Khai khoáng - Mining and quarrying |
- |
- |
|
Công nghiệp chế biến, chế
tạo - Manufacturing |
65 |
555,90 |
|
Sản xuất và phân phối
điện, khí đốt, |
- |
- |
|
Cung cấp nước; hoạt
động quản lư và xử lư rác thải, |
- |
- |
|
Xây dựng - Construction |
|
|
|
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa
ô tô, xe máy |
2 |
0,5 |
|
Vận tải, kho băi - Transport and storage |
|
|
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
|
|
|
|
Thông tin và truyền thông |
- |
- |
|
Hoạt động
tài chính, ngân hàng và bảo hiểm |
- |
- |
|
Hoạt động kinh doanh bất
động sản |
- |
- |
Hoạt động chuyên môn, khoa học
và công nghệ |
2 |
0,38 |
|
Hoạt động hành chính và dịch
vụ hỗ trợ |
2 |
0,40 |
|
Hoạt động
của Đảng Cộng sản, tổ chức |
- |
- |
|
Giáo dục và đào tạo |
- |
- |
|
Y tế và hoạt động trợ
giúp xă hội |
- |
- |
|
Nghệ thuật, vui chơi và giải
trí |
- |
- |
|
Hoạt động dịch vụ
khác |
- |
- |
|
Hoạt động làm thuê các công
việc trong các hộ gia đ́nh, sản xuất sản
phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của
hộ gia đ́nh |
- |
- |
|
Hoạt động của các tổ
chức và cơ quan quốc tế |
- |
- |