Đầu tư trực tiếp của
nước ngoài được cấp giấy phép
phân theo đối tác đầu tư chủ yếu
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày
31/12/2019)
|
|
Số dự án |
Vốn đăng ký |
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
387 |
5.489,32 |
|
Chia ra
- Of which: |
|
|
|
Đài
Loan - Taiwan |
37 |
937,16 |
|
Nhật
Bản - Japan |
46 |
1.155,74 |
|
Hàn
Quốc - Korea |
203 |
2.181,13 |
|
Ý - Italy |
2 |
90,00 |
|
Trung
Quốc - China |
50 |
405,21 |
|
Ấn
Độ - India |
4 |
10,10 |
|
Sa-moa
- Samoa |
6 |
79,88 |
|
Thái
Lan - Thailand |
13 |
197,48 |
|
Hà
Lan - Nertherland |
2 |
33,74 |
|
Xin-ga-po
- Singapore |
12 |
314,60 |
|
Cộng
hòa Sây-xen - Seychelles |
4 |
34,20 |
|
Các
nước khác - Others |
8 |
50,08 |